Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

 

>> Từ vựng tiếng Hàn về dược phẩm

>> Thông báo tuyển sinh du học Hàn Quốc tại Hà Nội

>> Thông báo tuyển sinh du học Hàn Quốc tháng 9 năm 2016.

 

   Khi hỏi tình yêu là gì? chắc mọi người đều có một câu trả lời riêng cho bản thân mình như là: yêu thương nhau, chăm sóc lẫn nhau, nghĩ về nhau, lo lắng cho nhau, bên cạnh nhau mãi mãi….và đại loại những thứ na ná như thế. Chúng ta cùng học và cho vào từ điển tiếng Hàn Quốc của mình nhé: TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÌNH YÊU

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu
Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

 

1. 설레다: rung động, xao xuyến
2. 순결한 사랑: mối tình trong trắng
3. 숫총각: chàng trai tân
4. 애인: người yêu
5. 헤어지다: chia tay
6. 약혼하다 / 정혼하다: đính hôn
7. 양다리를 걸치다: bắt cá hai tay
8. Sb (누구)에게 반하다: phải lòng ai
9. 키스하다: hôn
10. 연분을 맺다: kết duyên
11. 연애상대: đối tượng yêu
12. 연애편지: thư tình
13. 엽색: sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui
14. 옛사랑: mối tình xưa, người yêu cũ
15. 운명:vận mệnh
16. 이루어지지 않은 사랑: mối tình dở dang
17. 이혼하다: ly hôn
18. 인연: nhân duyên.
19. 인연을 끊다: cắt đứt nhân duyên.
20. 인연을 맺다: kết nhân duyên
21. 인연이 깊다: nhân duyên sâu nặng.
22. 입술을 맞추다:hôn môi
23. 자유연애: tự do yêu đương
24. 전생의 인연: nhân duyên kiếp trước.
25. 질투하다: ghen tuông
26. 짝사랑 / 외사랑: yêu đơn phương
27. 참사랑: mối tình trong trắng, mối tình chân thật.
28. 첫사랑: mối tình đầu
29. 치근거리다: tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận .
30. 프로포즈하다: cầu hôn, ngỏ lời
31. 한 눈에 반하다: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.
32. 한결같이 사랑하다: yêu chung thủy, yêu trước sau như một
33. 혼전동거: sống chung trước hôn nhân

>> Tuyển sinh du học  Hàn Quốc

 >>Du học Hàn quốc?Du học Hàn Quốc Uy Tín

>>hãy liên hệ ngay tới chúng tôi theo địa chỉ

TRƯỜNG TRUNG CẤP TÀI CHÍNH HÀ NỘI

Trụ sở : Số 2, Lãng Yên, P.Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Chi nhánh Nghệ An: 166 Ngô Đức Kế – Phường Hồng Sơn – TP. Vinh

Web: trungcaptaichinhhanoi.edu.vn

Điện thoại: 0242 28 28 666

BÌNH LUẬN

Có Thể Bạn Quan Tâm